[Cập Nhật 2022] Bảng Calo Thức Ăn Cho Người Giảm Cân Mới Nhất

Nhiều người thường nghĩ rằng chỉ những người muốn giảm cân, tăng cân mới cần quan tâm đến lượng calo nạp vào cơ thể hàng ngày. Tuy nhiên, việc tính toán chính xác lượng calo tương trong thực phẩm là rất quan trọng trong việc duy trì cân nặng, ổn định sức khỏe của chúng ta. Hãy cùng tham khảo bảng calo thức ăn từng loại thực phẩm phổ biết nhất qua bài viết dưới đây của Kiến Thức Thể Hình nhé!

1. Ý nghĩa của bảng calo thức ăn

Dựa trên bảng calo thức ăn cho mỗi loại thực phẩm, bạn có thể kiểm soát chính xác lượng năng lượng mà bạn đốt cháy trong mỗi bữa ăn. Thực phẩm chứa những chất gì và với tỷ lệ như thế nào để xây dựng thực đơn ăn uống hợp lý. Mặc dù không chính xác 100% nhưng thống kê này được đo lường bằng các công cụ khoa học có độ tin cậy cao.

Nếu không có bảng này, quá trình giảm cân, tăng cân của bạn sẽ khó khăn hơn, thậm chí không hiệu quả. Bởi vì, bạn chỉ có thể ước tính lượng calo một cách tương đối. Nếu sai số quá lớn, lượng calo cuối cùng sẽ không chính xác. Đôi khi bạn ăn nhiều nhưng lại quá ít, tạo ra tình trạng lộn xộn. Ngược lại, nếu bạn cho rằng mình ăn quá nhiều nhưng thực tế lại ăn quá ít dẫn đến cảm giác đói và ảnh hưởng đến sức khỏe.

Một người bình thường nên tiêu thụ bao nhiêu calo mỗi ngày? Tham khảo ngay bảng calo thức ăn từng loại thực phẩm phổ biết nhất...

2. Người bình thường nên tiêu thụ bao nhiêu calo mỗi ngày?

Lượng calo cần nạp vào cơ thể mỗi ngày là khác nhau. Chúng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giới tính, tuổi tác, tình trạng sức khỏe, nhu cầu tăng / giảm / duy trì cân nặng, tính chất công việc hoặc mức độ hoạt động. Theo các nhà nghiên cứu, những người khỏe mạnh cần tiêu thụ trung bình 2.000 calo mỗi ngày (nếu là nữ) và 2.500 calo mỗi ngày (nếu là nam).

2.1 Tính tổng số calo cần thiết để duy trì cân nặng:

Ngoài việc sử dụng bảng calo thức ăn của Viện dinh dưỡng cho từng thực phẩm, bạn cần chú ý đến 2 chỉ số BMR, BMI và TDEE để dễ dàng điều chỉnh lượng calo nạp vào cơ thể dựa trên kế hoạch tập luyện của mình. Nhanh chóng đạt được mục tiêu tăng cân / giảm cân / giảm cân / tăng cơ của bạn,

BMI (Body Mass Index) là chỉ số khối cơ thể. Dựa trên con số này, một người đang thiếu cân, thừa cân hoặc bình thường. Tuy nhiên, chúng chỉ mang tính chất tương đối. Bởi vì nó không nói lên toàn bộ câu chuyện, nó còn phụ thuộc vào phần trăm cơ bắp và phần trăm mỡ trong cơ thể.

Công thức tính chỉ số BMI là: BMI = W / (H)

  • BMI: Chỉ số khối cơ thể (kg / m2)
  • W: Trọng lượng (kg)
  • H: chiều cao (m)

Khi bạn đã tính được chỉ số BMI của mình, bạn sẽ biết liệu mình có béo phì, thừa cân, thiếu cân hay ăn không đủ calo đúng cách hay không. Tổ chức Y tế Thế giới Hiệp hội Đái tháo đường Châu Á đã tính toán và công bố thang điểm BMI cho người Châu Á. Hãy xem bạn đang ở tình trạng nào nhé!

Tình trạng BMI   (kg/m2)
Nhẹ cân< 18,5
Bình thường18,5 – 22,9
Thừa cân>= 23
Tiền béo phì23 – 24,9
Béo phì cấp độ I25 – 29,9
Béo phì cấp độ II>= 30

2.2 Tính BMR:

BMR (Basal Metabolic Rate) là tỷ lệ trao đổi chất cơ bản, mức năng lượng tối thiểu cơ thể cần để duy trì các hoạt động bình thường. Tức là, ngay cả khi bạn không làm gì và chỉ ngồi một chỗ và ngủ, cơ thể bạn vẫn sử dụng năng lượng để đào thải các chất hoạt động, nhịp tim, nhịp thở, hoạt động của não, tuần hoàn máu, v.v.

Đó là lý do tại sao, ngay trên đây, chúng tôi khuyên bạn nên ăn lượng calo tối thiểu này. Nếu không, cơ thể không đủ năng lượng cho các hoạt động cơ bản, dẫn đến khó tập trung, suy giảm trí nhớ, tệ hơn là suy nhược cơ thể, kiệt sức. Phương pháp BMR được sử dụng phổ biến nhất là:

  • Nữ: BMR = 655 + [9,6 x cân nặng (kg)] + [1,8 x cao (cm)] – (4,7 x tuổi)
  • Nam: BMR = 66 + [13,7 x cân nặng (kg)] + [5 x chiều cao (cm)] – (6,8 x tuổi)

Một người bình thường nên tiêu thụ bao nhiêu calo mỗi ngày? Tham khảo ngay bảng calo thức ăn từng loại thực phẩm phổ biết nhất...

2.3 Tính TDEE:

TDEE (Tổng chi tiêu năng lượng hàng ngày) là tổng năng lượng tiêu thụ mỗi ngày, bao gồm BMR và mức năng lượng cho tất cả các hoạt động thể chất trong ngày. Những người tập thể dục nhiều cần nạp TDEE cao hơn. Công thức để tính TDEE là:

  • TDEE = BMR x R

Trong đó R phụ thuộc vào mức độ và tần suất tập luyện của mỗi cá nhân:

  • Không hoặc ít tập thể dục: TDEE = BMR x 1,2
  • Tập thể dục nhẹ, lao động hoặc vận động nhẹ, 1-3 lần mỗi tuần: TDEE = BMR x (1,3 đến 1,4)
  • Tập thể dục cường độ trung bình, lao động hoặc tập thể dục cường độ trung bình 3 đến 5 lần mỗi tuần: TDEE = BMR x (1,5 đến 1,6)
  • Tập thể dục cường độ cao, gắng sức hoặc vận động mạnh khoảng 6-7 ngày mỗi tuần: TDEE = BMR x (1,7 đến 1,8)
  • Tập thể dục rất vất vả và tập luyện cực độ, rất nặng: TDEE = BMR x (1,9 đến 2)

Một người bình thường nên tiêu thụ bao nhiêu calo mỗi ngày? Tham khảo ngay bảng calo thức ăn từng loại thực phẩm phổ biết nhất...

3. Lượng calo trong thực phẩm được tính như thế nào?

Sau khi đọc bảng calo thức ăn của Viện Dinh dưỡng cho mỗi loại thực phẩm, bạn nên hiểu mỗi loại thực phẩm chứa bao nhiêu calo. So với chất béo, chất đạm (protein) và tinh bột (carbohydrate) chỉ chứa khoảng một nửa calo / gam chất béo, theo nghiên cứu của chuyên gia cụ thể như sau:

  • 1g carb= 4 calo
  • 1g protein  = 4 calo
  • 1g fat = 9 calo

Một người bình thường nên tiêu thụ bao nhiêu calo mỗi ngày? Tham khảo ngay bảng calo thức ăn từng loại thực phẩm phổ biết nhất...

4. Bảng calo thức ăn  trong các loại thực phẩm hàng ngày

Sau khi có những hiểu biết cơ bản về calo, lượng calo nên tiêu thụ trong một ngày và các thông số cơ thể cần thiết, bạn sẽ dễ dàng đọc được bảng calo thức ăn  cho mọi thực phẩm hàng ngày của Viện dinh dưỡng Việt Nam. Lưu ý rằng các con số có thể có một chút sai sót và chỉ mang tính chất tham khảo:

4.1 Bảng calo thức ăn các loại củ quả: 

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Bí đao (bí xanh)12.095.40.60.02.41.1
2Bí ngô24.092.60.30.05.60.7
3Cà chua19.093.90.60.04.20.1
4Cà pháo20.092.51.50.03.61.6
5Cà rốt38.088.41.50.08.01.2
6Cà tím22.092.41.00.04.51.5
7Cải bắp29.089.91.80.05.41.6
8Cải cúc14.093.71.60.01.92.19
9Mộc nhĩ304.010.810.60.265.07.0
10Mướp16.095.00.90.03.00.5
11Nấm hương khô274.012.735.04.523.517.0
12Ớt vàng to28.090.51.30.05.71.4
13Ran kinh giới22.089.92.70.02.83.6
14Rau bí18.093.12.70.01.71.7

4.2 Bảng calo thức ăn các loại ngũ cốc:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Bánh bao219.045.36.10.547.50.5
2Bánh đúc52.087.30.90.311.30.1
3Bánh mì249.037.07.90.852.60.6
4Bánh phở141.064.23.20.032.10.6
5Bánh tráng mỏng333.016.34.00.278.90.5
6Bắp tươi196.052.64.12.339.61.2
7Bún110.072.01.70.025.70.5
8Gạo nếp cái346.013.68.21.574.90.6
9Gạo tẻ344.013.57.81.076.10.4
10Ngô tươi196.051.84.12.339.61.2
11Ngô vàng hạt vàng354.013.88.64.769.42.0

4.3 Trái cây:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Bưởi30.091.00.20.07.30.7
2Cam37.088.70.90.08.41.4
3Chanh23.092.40.90.04.81.84
4Chôm chôm72.080.31.50.016.41.3
5Chuối tây66.083.20.90.315.00.0
6Chuối tiêu97.074.41.50.222.20.8
7Đu đủ chín35.090.01.00.07.70.6
8Dưa hấu16.095.51.20.22.30.5
9Dứa ta29.091.40.80.06.50.8
10Hồng xiêm48.085.60.50.710.02.5
11Lê45.087.80.70.210.20.6
12Mận20.094.00.60.23.90.7
13Mít dai48.085.30.60.011.41.92
14Mít mật62.082.11.50.014.01.2
15Mơ46.087.00.90.010.50.8
16Na64.082.41.60.014.50.7
17Nhãn48.086.20.90.011.01.0
18Nho ta (nho chua)14.093.50.40.03.12.9
19Quýt38.089.40.80.08.60.9
20Táo ta37.089.40.80.08.50.7
21Táo tây47.087.10.50.011.30.6
22Vải43.087.70.70.010.01.1
23Vú sữa42.086.41.00.09.42.1
24Xoài chín69.082.50.60.315.90.0

4.4 Các loại Sữa:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Sữa bò tươi74.085.63.94.44.80.0
2Sữa bột tách béo357.01.635.01.052.00.1
3Sữa bột toàn phần494.01.827.026.038.00.0
4Sữa chua61.088.53.33.73.60.1
5Sữa đặc có đường336.024.98.18.856.00.0
6Sữa mẹ61.088.41.53.07.00.0

4.5 Thịt:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Chả quế416.044.716.239.00.00.1
2Chân giò lợn (bỏ xương)230.064.615.718.60.00.1
3Da heo118.074.023.32.70.00.1
4Dăm bông heo318.048.523.025.00.30.0
5Đầu heo335.055.313.431.30.00.0
6Đuôi bò137.073.619.76.50.00.0
7Đuôi heo467.042.110.847.10.00.0
8Ếch90.074.820.01.10.00.0
9Giò bò357.048.713.833.50.00.0
10Giò lụa136.072.021.55.50.00.0
11Giò thủ553.029.716.054.30.00.0
12Huyết bò75.081.318.00.20.40.0
13Huyết heo luộc44.089.210.70.10.00.0
14Huyết heo sống25.094.05.70.10.20.0
15Lạp xưởng585.018.620.855.01.70.0
16Lòng heo (ruột già)167.077.16.915.10.80.0
17Lưỡi bò164.073.813.612.10.20.0
18Lưỡi heo178.071.514.212.81.40.0
19Mề gà99.076.621.31.30.60.0
20Nem chua137.070.221.73.74.30.0
21Nhộng111.079.613.06.50.00.0
22Óc bò124.080.79.09.50.50.0
23Óc heo123.080.89.09.50.40.0
24Patê326.049.110.824.615.40.0
25Phèo heo44.090.67.21.30.80.0
26Sườn heo bỏ xương187.068.017.912.80.00.0
27Tai heo121.074.921.04.10.00.0
28Thịt bê nạc85.079.320.00.50.00.0
29Thịt bò118.074.421.03.80.00.0
30Thịt bò khô239.041.751.01.65.20.0
31Thịt dê nạc122.074.920.74.30.00.0
32Thịt gà ta199.065.420.313.10.00.0
33Thịt gà tây218.063.220.115.30.00.0
34Thịt heo ba chỉ260.060.716.521.50.00.0
35Thịt heo mỡ394.048.014.537.30.00.0
36Thịt heo nạc139.073.819.07.00.00.0

4.6 Bảng calo thức ăn thủy hải sản:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Ba khía muối83.077.814.22.90.00.0
2Bánh phồng tôm676.04.91.659.234.10.0
3Cá bống70.083.215.80.80.00.0
4Cá chép96.078.416.03.60.00.0
5Cá đối108.077.019.53.30.00.0
6Cá giếc87.078.717.71.80.00.0
7Cá hồi136.072.522.05.30.00.0
8Cá khô208.052.643.33.90.00.0
9Cá lóc97.078.818.22.70.00.0
10Cá mè144.075.115.49.10.00.0
11Cá mỡ151.072.516.89.30.00.0
12Cá mòi124.076.217.56.00.00.0
13Cá nạc80.079.817.51.10.00.0
14Cá ngừ87.077.921.00.30.00.0
15Cá nục111.076.320.23.30.00.0
16Cá phèn104.079.515.94.50.00.0
17Cá quả (cá lóc)97.077.718.22.70.00.0
18Cá rô đồng126.074.019.15.50.00.0
19Cá rô phi100.076.619.72.30.00.0
20Cá thu166.069.518.210.30.00.0
21Cá trắm cỏ91.079.217.02.60.00.0
22Cá trê173.071.416.511.90.00.0
23Cá trôi127.074.118.85.70.00.0
24Chà bông cá lóc312.026.565.74.13.00.0
25Cua biển103.073.917.50.67.00.0
26Cua đồng87.068.912.33.32.00.0
27Ghẹ54.087.211.90.70.00.0
28Hải sâm90.077.921.50.30.20.0
29Hến45.088.64.50.75.10.0
30 Lươn94.077.220.01.50.00.0
31Mực khô291.032.660.14.52.50.0
32Mực tươi73.081.016.30.90.00.0
33Ốc bươu84.078.511.10.78.30.0
34Ốc nhồi84.076.011.90.77.60.0
35Ốc vặn72.077.612.20.74.30.0
36Sò51.087.18.80.43.00.0
37Tép gạo58.083.411.71.20.00.0
38Tép khô269.020.459.83.00.70.0
39Tôm biển82.080.317.60.90.90.0
40Tôm đồng90.074.718.41.80.00.0
41Tôm khô347.011.475.63.82.50.0
42Trai38.089.14.61.12.50.0

4.7 Trứng:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Lòng đỏ trứng gà327.051.313.629.81.00.0
2Lòng đỏ trứng vịt368.044.314.532.34.80.0
3Lòng trắng trứnggà46.088.210.30.11.00.0
4Lòng trắng trứngvịt50.087.611.50.10.80.0
5Trứng gà166.070.814.811.60.50.0
6Trứng vịt184.068.713.014.21.00.0
7Trứng vịt lộn182.066.113.612.44.00.0

4.8 Cháo, miến, phở, mì ăn liền:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Đạm (g)Béo (g)Bột (g)Xơ (g)
1Bún ăn liền348.0226.49.060.00.5
2Cháo ăn liền346.0176.84.470.00.5
3Mì ăn liền435.0149.719.555.10.5
4Miến ăn liền367.0183.89.666.40.5
5Phở ăn liền342.0186.84.269.30.5

4.9 Củ giàu tinh bột:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Bột sắn dây340.014.20.70.084.30.8
2Củ dong119.066.41.40.028.42.4
3Củ sắn152.059.51.10.236.41.5
4Củ từ92.074.91.50.021.51.2
5Khoai lang119.067.70.80.228.51.3
6Khoai lang nghệ116.069.81.20.327.10.8
7Khoai môn109.070.71.50.225.21.2
8Khoai tây92.074.52.00.021.01.0
9Khoai tây chiên525.06.62.235.449.36.3
10Miến dong332.014.30.60.182.21.5

4.10 Dầu, mỡ, bơ:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g) 
1Dầu, mỡ, bơBơ756.015.40.583.50.50.0
2Dầu, mỡ, bơDầu thực vật897.00.30.099.70.00.0
3Dầu, mỡ, bơMỡ lợn nước896.00.40.099.60.00.0

4.11 Bảng calo thức ăn đồ hộp:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Cá thu hộp207.062.924.812.00.00.0
2Cá trích hộp233.059.222.314.43.50.0
3Đậu phộng chiên680.04.525.759.510.30.0
4Mứt đu đủ178.053.40.40.044.12.0
5Mứt thơm208.047.60.50.051.50.4
6Nhãn hộp62.083.20.50.015.01.0
7Nước thơm39.089.80.30.09.40.4
8Thịt bò hộp251.062.616.420.60.00.0
9Thịt gà hộp273.059.817.022.80.00.0
10Thịt heo hộp344.050.417.329.32.70.0
11Thơm hộp56.085.80.30.013.70.2
12Vải hộp60.083.60.40.014.71.1

4.12 Đồ ngọt:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Bánh in chay376.06.13.20.390.20.2
2Bánh men369.012.19.63.774.20.2
3Bánh mì khô346.014.012.31.371.30.8
4Bánh sôcôla449.09.53.917.668.80.0
5Bánh thỏi sôcôla543.01.54.930.462.50.0
6Đường cát trắng397.00.70.00.099.30.0
7Kẹo cà phê378.07.20.01.391.50.0
8Kẹo đậu phộng449.06.210.316.564.82.2
9Kẹo dừa mềm415.09.10.612.275.62.5
10Kẹo ngậm bạc hà268.032.85.20.061.90.0
11Kẹo sôcôla388.07.51.64.685.11.2
12Kẹo sữa390.011.82.97.378.00.0
13Mật ong327.018.30.40.081.30.0

4.13 Hạt giàu đạm và chất béo:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Cùi dừa già368.046.84.836.06.24.2
2Cùi dừa non40.088.63.51.72.63.5
3Đậu đen (hạt)325.013.624.21.753.34.0
4Đậu Hà lan (hạt)342.09.822.21.460.16.0
5Đậu phộng573.06.627.544.515.52.5
6Đậu phụ95.081.910.95.40.70.4
7Đậu tương (đậu nành)400.013.134.018.424.64.5
8Đậu xanh328.012.423.42.453.14.7
9Hạt điều605.05.518.446.328.70.6
10Mè568.05.420.146.417.63.5
11Sữa đậu nành28.094.33.11.60.40.1

4.14 Bảng calo thức ăn các loại gia vị, nước chấm:

STTTên thực phẩmNăng lượng (kcal)Nước (g)Chất đạm (g)Chất bột (g)Chất béo (g)Chất xơ (g)
1Cari bột283.028.38.27.346.08.9
2Gừng tươi25.090.10.40.05.83.3
3Mắm tôm đặc73.083.714.81.50.00.0
4Muối0.099.80.00.00.00.0
5Nghệ khô360.016.16.35.172.10.0
6Nghệ tươi22.088.40.30.05.26.1
7Nước mắm28.087.37.10.00.00.0
8Tôm chua68.084.68.71.25.50.0
9Tương ớt37.090.40.50.57.60.9
10Xì dầu28.092.87.00.00.00.0

Bảng calo thức ăn giảm cân hỗ trợ bạn lên thực đơn giảm cân khoa học và chính xác. Lượng calo liên quan trực tiếp đến trọng lượng cơ thể. Vì vậy, hãy tập thói quen cân đối calo trước mỗi bữa ăn để luôn đảm bảo năng lượng luôn được cân bằng nhé!

» Tham khảo bài viết: tại đây: 5 Công thức giảm cân bằng trà xanh tại đây: https://kienthucthehinh.vn/giam-can-bang-tra-xanh-co-hieu-qua-khong

Có thể bạn quan tâm

  • 14

    Giảm cân nhanh an toàn: Cách làm đúng để gọn dáng lâu dài

    Bạn đang tìm giải pháp giảm cân nhanh an toàn, giúp vóc dáng gọn gàng hơn nhưng vẫn đảm bảo sức khỏe? Thực tế, không ít người đã thử nhiều cách khác nhau nhưng kết quả không duy trì được lâu, thậm chí còn mệt mỏi và tăng cân trở lại. Bài viết này sẽ …

  • 19

    5 Cách giảm mỡ bụng khoa học, an toàn và bền vững

    Mỡ bụng là vấn đề khiến rất nhiều người Việt đau đầu, đặc biệt là dân văn phòng hoặc người đã từng giảm cân nhưng không thành công. Không ít người tập bụng mỗi ngày, ăn kiêng cực đoan hoặc thử nhiều phương pháp truyền miệng nhưng vòng eo vẫn không cải thiện. Nguyên nhân …

  • 3

    Hướng Dẫn Tăng Cơ Cho Nam Hiệu Quả Nhất 2026

    Bạn đang tìm cách tăng cơ cho nam, đặc biệt đối với người gầy cơ địa hoặc mới tập gym? Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn chi tiết nguyên tắc dinh dưỡng, tập luyện và tránh sai lầm để có thân hình săn chắc, cơ bắp cân đối hiệu quả. 1. Tại Sao Nam …

  • Giảm cân không tinh bột là biện pháp được nhiều người áp dụng vì không quá nghiêm ngặt và khó thực hiện. Vậy thực đơn không có tinh bột được xây dựng như thế...

    Gợi ý: 10 thực đơn giảm cân không tinh bột hiệu quả cực nhanh

    Giảm cân không tinh bột là biện pháp được nhiều người áp dụng vì không quá nghiêm ngặt và khó thực hiện. Vậy thực đơn không có tinh bột được xây dựng như thế nào? Xin mời các bạn hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây để có thêm gợi ý về 10 thực …

  • protein co trong thuc pham nao 19

    Nên chọn đạm động vật hay đạm thực vật? Protein có trong thực phẩm nào?

    Là bất kỳ vận động viên thể hình nào, hay người đam mê tập gym chắc hẳn bạn cũng biết rằng chế độ ăn của mình không thể thiếu protein. Chất này đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc xây dựng cơ bắp ở các vận động viên và là sự lựa chọn …

  • an trung co beo khong 14

    Ăn trứng có béo không? Ăn trứng như thế nào để giảm cân?

    Ăn trứng có làm bạn béo không? Có rất nhiều người sử dụng trứng để giảm cân. Nhưng có nhiều ý kiến ​​cho rằng ăn trứng rất bổ dưỡng nên không thể hỗ trợ giảm cân. Với những người giảm cân nhiều người sẽ thắc mắc “Ăn trứng có béo không?” Hãy tìm hiểu bài …